| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to look after, take care of, overlook, supervise, administer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để ý đến, chăm sóc và giữ gìn cho mọi việc được tốt đẹp | chú trông nom nhà cửa hộ chị ~ ông ấy trông nom nhà cửa rất cẩn thận |
Lookup completed in 175,732 µs.