bietviet

trù

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to curse; (2) to manage, plan; plan
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lợi dụng quyền lực đối xử thô bạo hoặc bất công với người dưới quyền mình để trả thù một cách nhỏ nhen mọi người trong công ti trù cô, không muốn cô phát triển
V lo liệu, tính toán trước trù sẵn mọi việc ~ mọi người trù rằng hết tháng công việc vẫn chưa xong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 86 occurrences · 5.14 per million #8,484 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
côn trùng the insect clearly borrowed 昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese)

Lookup completed in 159,042 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary