| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to curse; (2) to manage, plan; plan | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lợi dụng quyền lực đối xử thô bạo hoặc bất công với người dưới quyền mình để trả thù một cách nhỏ nhen | mọi người trong công ti trù cô, không muốn cô phát triển |
| V | lo liệu, tính toán trước | trù sẵn mọi việc ~ mọi người trù rằng hết tháng công việc vẫn chưa xong |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| côn trùng | the insect | clearly borrowed | 昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese) |
| Compound words containing 'trù' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phạm trù | 121 | category |
| dự trù | 39 | estimated; to provide for, plan, stockpile provide |
| trù phú | 33 | đông người ở và giàu có |
| ca trù | 28 | ca khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước |
| trù bị | 24 | to prepare |
| trù tính | 14 | to plan, intend |
| trù định | 7 | plan, calculate, devise |
| trù dập | 6 | to bully, repress, victimize |
| trù liệu | 4 | scheme, form projects, plan, prepare, dispose, make ready |
| trù trừ | 3 | to hesitate |
| trù hoạch | 2 | plan |
| khu trù mật | 1 | populous area |
| vận trù học | 1 | operational research, operations research |
| có trù | 0 | to have a plan |
| như đã dự trù | 0 | as planned |
| sự trù | 0 | to predict |
| trù chân | 0 | to take shelter, retreat |
| trù khoản | 0 | available funds |
| trù mưu | 0 | machinate, make plans |
| trù úm | 0 | trù người dưới quyền mình [nói khái quát] |
| trù ẻo | 0 | trù cho ai đó gặp phải điều không may, theo quan niệm dân gian [nói khái quát] |
| vận trù | 0 | tính toán, lo liệu các vấn đề về sắp xếp, tổ chức |
Lookup completed in 159,042 µs.