| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sit on, straddle the fence, wait and see | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | ví thái độ chính trị nằm yên không hoạt động, không hợp tác với các thế lực phản động đang cầm quyền nhưng cũng không dám chống lại | một trí thức trùm chăn |
Lookup completed in 206,550 µs.