| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to coincide | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xảy ra vào cùng một thời gian với nhau | một sự trùng hợp ngẫu nhiên |
| V | hợp nhiều phân tử của cùng một chất thành một phân tử có phân tử khối lớn hơn nhiều | |
Lookup completed in 177,922 µs.