| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ dài, sống ở sông hồ nước ngọt, thịt ăn được | |
| A | từ gợi tả dáng vẻ to tròn quá cỡ, trông hơi thô | béo tròn trùng trục |
| A | ở trần hoàn toàn, để lộ ra thân hình béo, khoẻ | mình trần trùng trục |
Lookup completed in 165,498 µs.