bietviet

trúng phong

Vietnamese → English (VNEDICT)
to have a stroke
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V từ dùng trong y học cổ truyền để chỉ trường hợp bị các bệnh như: xuất huyết não do cao huyết áp, co thắt mạch máu não, liệt dây thần kinh số 7 ngoại biên, v.v. mặt tái như người trúng phong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 157,955 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary