| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have a stroke | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ dùng trong y học cổ truyền để chỉ trường hợp bị các bệnh như: xuất huyết não do cao huyết áp, co thắt mạch máu não, liệt dây thần kinh số 7 ngoại biên, v.v. | mặt tái như người trúng phong |
Lookup completed in 157,955 µs.