| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to unload, pour, dump | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tê tê | vảy trút |
| V | làm cho thoát ra ngoài vật chứa và chảy xuống, rơi xuống nhiều bằng cách nghiêng vật chứa | bọn cướp đang trút bạc vào bao tải ~ ông ấy đang trút dầu vào can |
| V | làm cho thoát ra, rời ra khỏi người, không mang trong mình hoặc trên người nữa [thường nói về cái trừu tượng] | nó trút bầu tâm sự với tôi |
| Compound words containing 'trút' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mưa như trút nước | 0 | it’s raining cats and dogs |
| như trút được gánh nặng | 0 | a weight off shoulders |
Lookup completed in 188,474 µs.