| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian sống bằng một trăm năm, được coi là rất thọ [thường dùng trong lời chúc thọ các cụ già] | mong ông bà sống lâu trăm tuổi |
| V | [người già] chết [lối nói kiêng tránh] | lúc trăm tuổi ~ sau khi cha mẹ trăm tuổi |
Lookup completed in 177,025 µs.