bietviet

trăm tuổi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian sống bằng một trăm năm, được coi là rất thọ [thường dùng trong lời chúc thọ các cụ già] mong ông bà sống lâu trăm tuổi
V [người già] chết [lối nói kiêng tránh] lúc trăm tuổi ~ sau khi cha mẹ trăm tuổi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 177,025 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary