| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to toss about (in bed), ponder | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | băn khoăn không yên lòng vì đang có điều khiến phải suy nghĩ nhiều | người đàn bà trăn trở với những lo toan thường nhật ~ hằng đêm chị trăn trở khi nghĩ về đứa con mình đã bỏ rơi |
Lookup completed in 162,627 µs.