| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| moon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mặt trăng nhìn thấy về ban đêm | sáng tựa trăng rằm ~ "Vầng trăng ai xẻ làm đôi, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) |
| N | tháng [âm lịch] | hẹn cuối trăng sẽ về ~ lúa ba trăng |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| mặt trăng | the moon | perhaps borrowed | bulang(Chamic) |
| Compound words containing 'trăng' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mặt trăng | 877 | moon |
| ánh trăng | 32 | moonlight |
| tuần trăng mật | 19 | honeymoon |
| tuần trăng | 13 | moon quarter, phase of the moon, lunar phase |
| trăng hoa | 10 | to run after women, be a woman chaser |
| trăng khuyết | 9 | crescent moon, waning moon |
| trăng mật | 8 | honeymoon |
| trăng lưỡi liềm | 7 | crescent moon |
| trăng trối | 7 | to give one’s last will |
| trăng non | 5 | new moon |
| trăng gió | 3 | flirtation |
| trăng trắng | 3 | whitish |
| gió trăng | 1 | Wind and moon; natural scenery |
| sáng trăng | 1 | |
| trăng tròn | 1 | full moon |
| trối trăng | 1 | to give one’s last will |
| bay vòng quanh Mặt Trăng | 0 | to fly around the moon |
| bóng trăng | 0 | moonlight |
| cung trăng | 0 | moon |
| gấu ăn trăng | 0 | eclipse of the moon |
| khuôn trăng | 0 | fair face |
| Không có sự sống trên Trăng | 0 | there is no life on the moon |
| lên cung trăng | 0 | to go to the moon |
| trên nền Trăng | 0 | on the surface of the moon |
| trăng lặn | 0 | setting moon |
| trăng treo | 0 | the second fifteen of the lunar month |
| vành trăng | 0 | the (full) moon |
| vỏ trăng | 0 | lunar crust |
| động trăng | 0 | moonquake |
| ảnh sáng trăng | 0 | moonlight |
Lookup completed in 158,756 µs.