| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to run after women, be a woman chaser | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn [nói khái quát; thường nói về đàn ông] | quen thói trăng hoa ~ chuyện trăng hoa |
Lookup completed in 190,210 µs.