| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) pheasant; (2) infant; (3) hemorrhoid | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài | chim trĩ |
| N | bệnh dãn tĩnh mạch hậu môn, thường sinh ra chứng đi ngoài ra máu | mắc bệnh trĩ ~ cắt trĩ |
| Compound words containing 'trĩ' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trĩ sao | 6 | pheinardia ocellata |
| ấu trĩ | 6 | childish, childlike, infantile, inexperienced, young |
| bọ trĩ | 2 | bọ nhỏ màu nâu hoặc đen, đầu vuông, cánh có lông tua dài, thường cắn phá lá non và hoa |
| kấu trĩ viên | 0 | kindergarten |
| thời kỳ ấu trĩ | 0 | infancy |
| trĩ mũi | 0 | polypus in the nose |
| trĩ sang | 0 | hemorrhoid |
| ấu trĩ viên | 0 | kindergarten |
Lookup completed in 221,463 µs.