| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| laden, heavy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | bị sa thấp hoặc cong oằn hẳn xuống do sức nặng | lúa trĩu bông ~ cây sai trĩu quả ~ gánh nặng, trĩu cả vai |
| Compound words containing 'trĩu' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nặng trĩu | 10 | overloaded, overburdened, laden with, very heavy |
| trĩu trịt | 1 | quá nhiều, làm cho trĩu xuống |
| cành nặng trĩu quả | 0 | branches leaden with fruits |
| trìu trĩu | 0 | very heavy |
| trĩu nặng | 0 | như nặng trĩu |
Lookup completed in 255,276 µs.