| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| concave, low, hollow, depressed, sunken | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lõm sâu so với xung quanh | vùng đất trũng ~ chân ruộng trũng ~ thức nhiều, mắt trũng sâu |
| Compound words containing 'trũng' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chiêm trũng | 1 | vùng đất thấp ở đồng bằng, dễ bị ngập úng, chủ yếu chỉ gieo cấy được vào vụ chiêm |
| nước chảy chỗ trũng | 0 | money makes money, nothing succeeds like success |
| đường trũng | 0 | valley |
Lookup completed in 162,475 µs.