trơ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) shameless, brazen-faced; (2) inert |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài |
đất rắn, bổ mấy nhát và vẫn trơ ra ~ ngồi trơ như pho tượng |
| A |
không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác |
khí trơ ~ độ trơ của một nguyên tố |
| A |
tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác |
nói thế mà nó vẫn trơ ra ~ mặt trơ như mặt thớt |
| A |
ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy |
gầy trơ xương ~ cây trụi lá, trơ cành |
| A |
ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình |
mọi người đều đã đi cả, còn trơ lại một mình |
| A |
sượng mặt vì ở vào tình trạng khác biệt quá so với chung quanh, không có sự gần gũi hoà hợp |
tìm lời hỏi chuyện cho đỡ trơ ~ ăn mặc hở hang, trông cũng trơ |
| A |
[quả] có hạt to, cùi mỏng và dính vào hạt |
nhãn trơ |
| A |
cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa |
lưỡi dao đã trơ |
Lookup completed in 201,514 µs.