bietviet

trơ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) shameless, brazen-faced; (2) inert
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài đất rắn, bổ mấy nhát và vẫn trơ ra ~ ngồi trơ như pho tượng
A không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác khí trơ ~ độ trơ của một nguyên tố
A tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác nói thế mà nó vẫn trơ ra ~ mặt trơ như mặt thớt
A ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy gầy trơ xương ~ cây trụi lá, trơ cành
A ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình mọi người đều đã đi cả, còn trơ lại một mình
A sượng mặt vì ở vào tình trạng khác biệt quá so với chung quanh, không có sự gần gũi hoà hợp tìm lời hỏi chuyện cho đỡ trơ ~ ăn mặc hở hang, trông cũng trơ
A [quả] có hạt to, cùi mỏng và dính vào hạt nhãn trơ
A cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa lưỡi dao đã trơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 64 occurrences · 3.82 per million #9,796 · Advanced

Lookup completed in 201,514 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary