| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ngẩn người ra, chỉ biết giương mắt nhìn [trước điều không hay xảy đến] mà không có phản ứng gì lại, do quá bất ngờ, hoặc quá yếu thế | bị người ta lấy đồ mà cứ trơ mắt ra nhìn |
Lookup completed in 177,993 µs.