bietviet

trơ mắt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ngẩn người ra, chỉ biết giương mắt nhìn [trước điều không hay xảy đến] mà không có phản ứng gì lại, do quá bất ngờ, hoặc quá yếu thế bị người ta lấy đồ mà cứ trơ mắt ra nhìn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 177,993 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary