| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to go on smoothly, run smoothly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trôi chảy, không ngập ngừng, không vấp váp | trả lời trơn tru ~ đọc một cách trơn tru |
| A | thuận lợi, không vướng mắc | mọi việc đều trơn tru ~ máy móc vận hành trơn tru |
Lookup completed in 332,478 µs.