bietviet

trương

Vietnamese → English (VNEDICT)
to open, show; to expand, swell
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V căng phình lên vì hút nhiều nước bụng của nó trương rất to
V giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy người dân trương cao ngọn cờ ~ trương khẩu hiệu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 224 occurrences · 13.38 per million #5,145 · Advanced

Lookup completed in 154,212 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary