| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to open, show; to expand, swell | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | căng phình lên vì hút nhiều nước | bụng của nó trương rất to |
| V | giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy | người dân trương cao ngọn cờ ~ trương khẩu hiệu |
| Compound words containing 'trương' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chủ trương | 543 | to advocate, assert, maintain, allege, claim, contend; claim, contention |
| khai trương | 370 | to open a shop |
| khẩn trương | 72 | tense |
| phô trương | 58 | to show off, flaunt, display |
| khuếch trương | 35 | to develop, extend |
| khoa trương | 20 | to boast, brag |
| tâm trương | 20 | diastole |
| trương tuần | 16 | village watchman |
| phụ trương | 15 | supplement (to a newspaper) |
| trương mục | 10 | account |
| đẳng trương | 4 | isotonic |
| hư trương | 3 | show off, display (something essentially empty) |
| trương lực | 3 | sức căng của cơ, theo cách gọi của y học |
| chánh trương | 0 | người được giáo dân cử ra để giúp linh mục cai quản việc của Công giáo trong một xứ đạo |
| chủ trương bạo lực | 0 | to advocate violence |
| chủ trương cứng rắn | 0 | hard-line |
| chủ trương đổi mới kinh tế | 0 | to advocate economic change |
| có trương hợp | 0 | there are cases where, are cases of ~ |
| cấp một trương mục | 0 | to get an account |
| mở trương mục | 0 | to open an account |
| nhóm chủ trương cứng rắn | 0 | hard-line group |
| phe chủ trương cứng rắn | 0 | hard-line faction |
| sinh trương | 0 | to grow up, be born and bred |
| sinh trương tại Nhật Bản | 0 | to grow up in Japan |
| số trương mục | 0 | account number |
| tham mưu trương | 0 | chief of staff |
| trương mục tiết kiệm | 0 | savings account |
| trương phồng | 0 | to swell, expand |
| tình hình khẩn trương | 0 | tense situation |
| đằng trương | 0 | |
| ưu trương | 0 | có áp suất thẩm thấu cao hơn [thường so với áp suất thẩm thấu của huyết thanh] |
Lookup completed in 154,212 µs.