bietviet

trước sau

Vietnamese → English (VNEDICT)
before and after
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cả phía trước lẫn phía sau; khắp các phía nhìn ngó trước sau ~ "Trước sau nào thấy bóng người, Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông." (TKiều)
N trước cũng như sau, lúc nào cũng thế trước sau một lòng ~ ăn ở có trước có sau
N không trước thì sau, thế nào cũng sẽ xảy ra trước sau cũng phải làm ~ trước sau gì chuyện này cũng bị lộ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 120 occurrences · 7.17 per million #7,208 · Advanced

Lookup completed in 169,025 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary