| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| before and after | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cả phía trước lẫn phía sau; khắp các phía | nhìn ngó trước sau ~ "Trước sau nào thấy bóng người, Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông." (TKiều) |
| N | trước cũng như sau, lúc nào cũng thế | trước sau một lòng ~ ăn ở có trước có sau |
| N | không trước thì sau, thế nào cũng sẽ xảy ra | trước sau cũng phải làm ~ trước sau gì chuyện này cũng bị lộ |
Lookup completed in 169,025 µs.