bietviet

trướng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bức lụa, vải, trên có thêu chữ hoặc hình, dùng làm lễ vật, tặng phẩm trướng mừng thọ ~ đi phúng một bức trướng
N bức màn che có hình thêu, thời xưa thường dùng trướng hoa
A [bụng] đầy ứ và căng phình lên, gây cảm giác khó chịu bụng trướng to ~ căng trướng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 186 occurrences · 11.11 per million #5,715 · Advanced

Lookup completed in 173,993 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary