| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bức lụa, vải, trên có thêu chữ hoặc hình, dùng làm lễ vật, tặng phẩm | trướng mừng thọ ~ đi phúng một bức trướng |
| N | bức màn che có hình thêu, thời xưa thường dùng | trướng hoa |
| A | [bụng] đầy ứ và căng phình lên, gây cảm giác khó chịu | bụng trướng to ~ căng trướng |
| Compound words containing 'trướng' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bành trướng | 132 | to develop, expand, spread, extend |
| sự bành trướng | 37 | development, expansion |
| cổ trướng | 4 | hydropsy |
| trướng loan | 2 | flowered curtain, bridal chamber |
| bành trướng ảnh hương | 0 | to extend one’s influence |
| chủ nghĩa bành trướng | 0 | chính sách của một nước mở rộng thế lực chính trị, kinh tế đến các nước khác nhằm cướp đoạt đất đai, tài nguyên, thị trường |
| hổ trướng | 0 | army commander’s headquarters |
| trướng hoa | 0 | flowery curtains |
| việc bành trướng | 0 | development, expansion |
| ý định bành trướng | 0 | expansionist intention |
Lookup completed in 173,993 µs.