bietviet

trường quay

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghi cần thiết chuyên dùng cho việc diễn xuất và quay phim thiết kế trường quay ~ khách mời của trường quay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 107 occurrences · 6.39 per million #7,634 · Advanced

Lookup completed in 166,709 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary