bietviet

trượng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N gậy dài bằng gỗ, thời trước dùng để đánh người bị xử phạt đánh hai mươi trượng
N đơn vị đo độ dài, bằng mười thước Trung Quốc cổ [tức 3,33 mét] trời cao muôn trượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 176 occurrences · 10.52 per million #5,888 · Advanced

Lookup completed in 175,123 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary