| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to requisition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cơ quan nhà nước] tạm lấy đi [vật hoặc người thuộc quyền sở hữu hay quyền quản lí của tư nhân, tập thể hay cơ quan, xí nghiệp cấp dưới] để sử dụng trong một thời gian vào một công việc nào đó, do yêu cầu đặc biệt | trưng dụng thợ thuyền ~ trưng dụng người phục vụ hội nghị |
Lookup completed in 159,321 µs.