bietviet

trưng dụng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to requisition
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [cơ quan nhà nước] tạm lấy đi [vật hoặc người thuộc quyền sở hữu hay quyền quản lí của tư nhân, tập thể hay cơ quan, xí nghiệp cấp dưới] để sử dụng trong một thời gian vào một công việc nào đó, do yêu cầu đặc biệt trưng dụng thợ thuyền ~ trưng dụng người phục vụ hội nghị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 49 occurrences · 2.93 per million #11,071 · Advanced

Lookup completed in 159,321 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary