bietviet

trưng thu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to confiscate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [cơ quan nhà nước] buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước trưng thu lương thực ~ trưng thu ruộng đất của địa chủ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 174,385 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary