| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan bằng tre rộng miệng, nông lòng, thường dùng để khiêng đất | khiêng mấy trạc đất |
| N | khoảng, độ [nói về tuổi] | cô ta trạc tuổi cậu ~ "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều) |
| Compound words containing 'trạc' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trạc tuổi | 7 | of, about a certain age |
| trạc tuổi tôi | 0 | about my age |
Lookup completed in 184,170 µs.