bietviet

trạc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đan bằng tre rộng miệng, nông lòng, thường dùng để khiêng đất khiêng mấy trạc đất
N khoảng, độ [nói về tuổi] cô ta trạc tuổi cậu ~ "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 184,170 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary