| Compound words containing 'trạng' (87) |
| word |
freq |
defn |
| tình trạng |
2,896 |
situation, state, condition(s) |
| trạng thái |
1,660 |
situation, state, circumstance(s), condition |
| tâm trạng |
234 |
state of mind, mood, attitude |
| công trạng |
103 |
merit, credit, service |
| trạng nguyên |
94 |
first doctoral candidate (under old system) |
| hiện trạng |
65 |
present condition, current situation |
| thực trạng |
49 |
actual situation (state), reality |
| cáo trạng |
38 |
charge, indictment |
| thể trạng |
34 |
trạng thái chung của cơ thể người hoặc súc vật |
| tội trạng |
32 |
the nature, type of crime |
| nguyên trạng |
27 |
primitive state, status quo |
| bản cáo trạng |
17 |
charge sheet |
| trạng từ |
14 |
adverb |
| hình trạng |
7 |
outward aspect (of things) |
| trạng ngữ |
5 |
adverbial phrase, adverbial complement |
| trạng sư |
4 |
lawyer |
| bệnh trạng |
3 |
trạng thái bệnh |
| trạng huống |
2 |
situation |
| tính trạng |
2 |
characteristic |
| thảm trạng |
1 |
bad situation, pitiful situation, tragedy |
| tuyến giáp trạng |
1 |
thyroid gland |
| bàn luận tình trạng ngoại giao |
0 |
to discuss the diplomatic situation |
| báo động tình trạng |
0 |
state of emergency, emergency situation |
| bất thuần trạng |
0 |
heterogeneous |
| bề trái của tình trạng |
0 |
the other side of the situation |
| các dữ liệu trạng thái |
0 |
state information |
| căn cứ trên tình trạng |
0 |
to depend on the situation |
| cải thiện tình trạng |
0 |
to improve a situation |
| cải thiện tình trạng nhân quyền |
0 |
to improve the human rights situation |
| Cải Trạng |
0 |
lawyer (Cao Dai) |
| cận trạng |
0 |
recent situation |
| giáp trạng |
0 |
thyroid gland |
| lâm vào tình trạng bế tắc |
0 |
to land in an impasse |
| lợi dụng tình trạng |
0 |
to take advantage of a situation |
| né tránh tình trạng |
0 |
to avoid a situation |
| nói trạng |
0 |
talk big, brag, boast |
| quan tâm trước tình trạng |
0 |
to pay attention to a situation |
| sống trong tình trạng sợ sệt |
0 |
to live in fear |
| thiên hình vạn trạng |
0 |
multiform, manifold |
| thoát khỏi tình trạng |
0 |
to escape a situation |
| thông điệp tình trạng liên bang |
0 |
State of the Union Address |
| thắt chặt tình trạng |
0 |
to stabilize a situation |
| trong tình trạng báo động |
0 |
to be in, on alert |
| trong tình trạng cấp cứu |
0 |
in critical condition |
| trong tình trạng lâm nguy |
0 |
in a dangerous situation, in danger of |
| trong tình trạng mất tích |
0 |
to be missing |
| trong tình trạng nghiêm trọng |
0 |
in serous condition, in critical condition |
| trong tình trạng nguy kịch |
0 |
to be in serious, critical condition |
| trong tình trạng như vậy |
0 |
in this kind of situation |
| trong tình trạng tuyệt hảo |
0 |
in perfect, mint condition |
| Truyền Trạng |
0 |
Investigator (Cao Dai) |
| trình trạng nguy ngập |
0 |
dangerous situation |
| trạng mạo |
0 |
appearance, look, bearing, physiognomy, countenance |
| trạng thái bình thường |
0 |
normal circumstances, situation |
| tìng trạng báo độn |
0 |
state of emergency |
| tình trạng báo đông |
0 |
state of emergency |
| tình trạng bấp bênh |
0 |
unstabile Situation |
| tình trạng bất ổn |
0 |
an unstabile Situation |
| tình trạng bất ổn chính trị |
0 |
an unstable political situation |
| tình trạng chiến tranh |
0 |
state of war, martial law |
| tình trạng căng thẳng |
0 |
a tense situation |
| tình trạng khó xử |
0 |
difficult situation |
| tình trạng không ổn định |
0 |
unstable situation |
| tình trạng khẩn cấp |
0 |
state of emergency |
| tình trạng khủng hoảng |
0 |
critical situation, state of crisis |
| tình trạng kinh tế |
0 |
economic situation |
| tình trạng kỳ quặc |
0 |
strange situation |
| tình trạng liên bang |
0 |
State of the Union |
| tình trạng mê sảng |
0 |
delirium |
| tình trạng ngoại giao |
0 |
diplomatic situation |
| tình trạng nguy hiểm |
0 |
critical condition (medical) |
| tình trạng nhân quyền |
0 |
human rights situation |
| tình trạng này là hậu quả của chính sách |
0 |
this situation is a result of a policy |
| tình trạng này phát xuất từ 2 nguyên đo |
0 |
this situation has two causes |
| tình trạng suy thoái |
0 |
(economic) recession |
| tình trạng sức khỏe |
0 |
health situation, state of health |
| tình trạng thiếu an toàn |
0 |
poor safety conditions, situation |
| tình trạng tội ác |
0 |
crime situation |
| tình trạng èo uột |
0 |
a poor, miserable situation |
| tòng lai trạng từ |
0 |
up to now |
| tệ trạng |
0 |
problems, evils, ills |
| tồi tàn trạng từ |
0 |
in a bad state, in bad condition |
| đặt trong tình trạng báo động |
0 |
to put on alert |
| để tránh tình trạng này |
0 |
(in order) to avoid this situation |
| đọc cáo trạng |
0 |
to read a charge, indictment |
| đối phó với tình trạng |
0 |
to deal, cope with a situation |
| ủy nhiệm trạng |
0 |
(diplomatic) credentials |
Lookup completed in 155,695 µs.