| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| situation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình trạng có tính chất đặc biệt trong một lúc nào đó, gặp phải trong cuộc sống thực tế hay trải qua trong đời sống nội tâm | mô tả những trạng huống tâm lí của người bệnh |
Lookup completed in 163,251 µs.