bietviet

trạng huống

Vietnamese → English (VNEDICT)
situation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình trạng có tính chất đặc biệt trong một lúc nào đó, gặp phải trong cuộc sống thực tế hay trải qua trong đời sống nội tâm mô tả những trạng huống tâm lí của người bệnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 163,251 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary