| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| adverbial phrase, adverbial complement | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v. | trong câu 'ngày mai tôi đi' thì 'ngày mai' là trạng ngữ |
Lookup completed in 161,409 µs.