| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [phương thức mua bán hoặc cho vay] sau một thời gian mới thanh toán, với các điều kiện tuỳ thuộc vào sự thoả thuận giữa hai bên | bán hàng trả chậm ~ vốn vay trả chậm |
Lookup completed in 200,774 µs.