bietviet

trả chậm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [phương thức mua bán hoặc cho vay] sau một thời gian mới thanh toán, với các điều kiện tuỳ thuộc vào sự thoả thuận giữa hai bên bán hàng trả chậm ~ vốn vay trả chậm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 200,774 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary