| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pay a price | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa ra một giá theo ý mình để đề nghị với người bán | nó trả giá quá rẻ |
| V | phải chịu mất mát tương xứng với điều mình gây ra | trả giá cho lỗi lầm của mình |
Lookup completed in 175,364 µs.