bietviet

trả miếng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đối đáp, đối phó lại lời nói, hành động xúc phạm đến mình bằng lời nói, hành động tương tự [thường hàm ý chê] ăn miếng trả miếng ~ trả miếng bằng lời mỉa mai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 173,858 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary