| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đã trải qua nhiều hoàn cảnh, tình huống sống khác nhau ở đời nên tỏ ra già dặn kinh nghiệm trong cuộc sống | nhìn bằng con mắt trải đời ~ một con người khôn ngoan và trải đời |
Lookup completed in 160,501 µs.