bietviet

trải đời

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đã trải qua nhiều hoàn cảnh, tình huống sống khác nhau ở đời nên tỏ ra già dặn kinh nghiệm trong cuộc sống nhìn bằng con mắt trải đời ~ một con người khôn ngoan và trải đời
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 160,501 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary