bietviet

trấn áp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to repress, put down, quell, suppress
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dẹp sự chống đối bằng cách dùng lực hoặc uy quyền [thường nói về hành động chính đáng] trấn áp tội phạm ~ đội cơ động đang trấn áp cuộc bạo loạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 201 occurrences · 12.01 per million #5,463 · Advanced

Lookup completed in 178,139 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary