| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chronic, serious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [bệnh] nghiêm trọng kéo dài, khó chữa; thường dùng để ví tình trạng không hay trầm trọng và kéo dài, khó giải quyết | mắc bệnh trầm kha ~ tham nhũng đã trở thành căn bệnh trầm kha |
Lookup completed in 165,771 µs.