| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| taciturn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có dáng vẻ đang tập trung suy tư, ngẫm nghĩ điều gì | ngồi trầm mặc suy nghĩ ~ vẻ mặt trầm mặc |
| A | im lìm, gợi cảm giác thâm nghiêm, sâu lắng | cảnh chùa trang nghiêm trầm mặc |
Lookup completed in 177,094 µs.