| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| praise, be full of admiration | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thốt ra lời khen ngợi với vẻ ngạc nhiên, thán phục | trầm trồ khen ngợi ~ mọi người trầm trồ với nhau về cô dâu xinh đẹp |
Lookup completed in 174,475 µs.