| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lot, destiny, fate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những điều ràng buộc, gắn bó con người vào cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật [nói khái quát] | nợ trần duyên ~ "Cho hay giọt nước cành dương, Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên." (TKiều) |
Lookup completed in 167,459 µs.