| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| secular, mundane, earthly, worldly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc về cuộc sống trên cõi trần, coi là vật chất, tầm thường, không có gì thanh cao | những ham muốn trần tục ~ thoát vòng trần tục |
Lookup completed in 238,833 µs.