| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bare, clear; stark naked | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [thân thể hoặc bộ phận thân thể] ở trạng thái phơi bày ra tất cả, không được che đậy gì | tấm lưng trần trụi |
| A | ở trạng thái phơi bày cả ra, hoàn toàn không có gì che phủ hoặc che giấu cả | sự thật trần trụi |
Lookup completed in 182,702 µs.