bietviet

trần trụi

Vietnamese → English (VNEDICT)
bare, clear; stark naked
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [thân thể hoặc bộ phận thân thể] ở trạng thái phơi bày ra tất cả, không được che đậy gì tấm lưng trần trụi
A ở trạng thái phơi bày cả ra, hoàn toàn không có gì che phủ hoặc che giấu cả sự thật trần trụi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 182,702 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary