| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi đến nơi xa [thường nói về một số đông người] | dòng người trẩy về kinh |
| V | hái, thu hái [thường là quả] | bà đang trẩy ổi ~ trẩy đậu |
| Compound words containing 'trẩy' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trẩy hội | 2 | to go on (a) pilgrimage |
| đông như trẩy hội | 0 | jammed with people, overcrowded |
Lookup completed in 166,962 µs.