| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| front line, firing line | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hệ thống bố trí lực lượng chiến đấu, có phân rõ ranh giới giữa hai bên giao chiến | chọc thủng trận tuyến ~ phía bên kia trận tuyến |
| N | tổ chức rộng rãi tập hợp những lực lượng cùng đấu tranh cho một mục đích chung | thành lập trận tuyến phòng chống tội phạm |
Lookup completed in 155,256 µs.