bietviet

trận tuyến

Vietnamese → English (VNEDICT)
front line, firing line
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống bố trí lực lượng chiến đấu, có phân rõ ranh giới giữa hai bên giao chiến chọc thủng trận tuyến ~ phía bên kia trận tuyến
N tổ chức rộng rãi tập hợp những lực lượng cùng đấu tranh cho một mục đích chung thành lập trận tuyến phòng chống tội phạm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 89 occurrences · 5.32 per million #8,353 · Advanced

Lookup completed in 155,256 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary