bietviet

trật

Vietnamese → English (VNEDICT)
level; to sprain; to run off, miss, fail
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lật ngược để bỏ ra đồ đang đội, đang mặc, bằng một động tác đột ngột chị trật chiếc nón ra phía sau ~ trật vai áo cho xem vết sẹo
A trơ mọi người đi hết còn trật lại một mình
V ra ngoài vị trí, không còn khớp vào vị trí vốn có với một vật khác tàu trật bánh
A không đúng, không trúng làm trật bài toán ~ bắn trật mục tiêu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 74 occurrences · 4.42 per million #9,158 · Advanced

Lookup completed in 205,173 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary