| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rosewood, kingwood | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to ở rừng thuộc họ đậu, gỗ màu đỏ, về sau đen, thớ rất mịn, thuộc loại gỗ quý | bàn ghế làm bằng gỗ trắc |
| A | [âm tiết] có thanh hỏi, ngã, sắc hoặc nặng; phân biệt với bằng | câu thơ gieo vần trắc ~ luật bằng trắc trong thơ đường luật |
| Compound words containing 'trắc' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trắc địa | 35 | to measure land, survey |
| trắc nghiệm | 32 | to test, experiment |
| trắc trở | 30 | difficult; hindrance, obstacle, impediment |
| trắc ẩn | 27 | pity, compassion |
| bất trắc | 19 | unforeseen, unlucky |
| trắc quang | 16 | photometry |
| phản trắc | 8 | to betray |
| nhân trắc | 6 | athropometry |
| quan trắc | 6 | quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v. |
| trắc thủ | 5 | aircraft spotter, radar operator |
| trắc đạc | 4 | to survey |
| bằng trắc | 3 | even and uneven tones |
| trúc trắc | 2 | [lời văn] có nhiều chỗ đọc nghe không xuôi, không trôi chảy |
| trắc bá | 1 | xem trắc bách diệp |
| trắc lượng | 1 | measure |
| chuẩn bị cho trường hợp trắc trở | 0 | to prepare for the worst |
| kính trắc viễn | 0 | telemeter |
| luật bằng trắc | 0 | tone rules (for Chinese and Vietnamese |
| lòng trắc ẩn | 0 | compassion, pity |
| máy trắc nghiệm | 0 | test equipment |
| nhân trắc học | 0 | khoa học nghiên cứu về kích thước, hình thể của các bộ phận cơ thể người |
| niềm trắc ẩn | 0 | feeling of compassion, feeling of pity |
| phòng khi bất trắc | 0 | in prevention of mishaps |
| thi trắc nghiệm | 0 | hình thức thi bằng phương pháp trắc nghiệm, thường bằng cách người dự thi đưa ra sự lựa chọn một đáp án đúng trong các đáp án đã cho sẵn ở từng câu hỏi |
| thảm trắc | 0 | pitiful |
| trắc bá diệp | 0 | |
| trắc bách diệp | 0 | cây hạt trần, cành mọc đứng, lá dẹp, hình vảy, thường trồng làm cảnh |
| trắc diện | 0 | profile, side face, side-view |
| trắc địa học | 0 | geodesy |
| trắc địa mỏ | 0 | ngành trắc địa học phục vụ công tác thăm dò, xây dựng và khai thác mỏ |
| trắc đồ | 0 | measures |
| việc bất trắc | 0 | an unlucky event, a mishap |
| đường trắc địa | 0 | như đường đoản trình |
Lookup completed in 156,748 µs.