| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to measure land, survey | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nghiên cứu hình dáng, kích thước Trái Đất và dùng phương pháp đo chính xác vẽ bản đồ một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất | đường trắc địa ~ kĩ thuật trắc địa bản đồ |
| N | trắc địa học [nói tắt] | ngành trắc địa |
Lookup completed in 153,557 µs.