bietviet

trắc địa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to measure land, survey
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nghiên cứu hình dáng, kích thước Trái Đất và dùng phương pháp đo chính xác vẽ bản đồ một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất đường trắc địa ~ kĩ thuật trắc địa bản đồ
N trắc địa học [nói tắt] ngành trắc địa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 35 occurrences · 2.09 per million #12,797 · Advanced

Lookup completed in 153,557 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary