| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| difficult; hindrance, obstacle, impediment | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng, thuận lợi | đường đi trắc trở ~ tình duyên trắc trở ~ gặp nhiều trắc trở trên đường đời |
Lookup completed in 176,439 µs.