| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| child, children, childish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những đứa trẻ [nói khái quát] | bọn trẻ con trong xóm ~ trẻ con mất lòng người lớn (tng) |
| A | có tính chất của trẻ con [thường hàm ý coi thường] | chuyện trẻ con ~ trò trẻ con ~ tính còn trẻ con quá |
Lookup completed in 175,454 µs.