| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scamp, urchin, rascal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trẻ con, không đáng coi ra gì | đồ trẻ ranh! ~ "Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!" (TKiều) |
Lookup completed in 209,767 µs.