| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| late | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị sa xuống, tụt xuống thấp hơn vị trí bình thường | cặp kính trắng trễ xuống sống mũi ~ chiếc quần trễ xuống dưới rốn |
| A | chậm, muộn | đến trễ nửa giờ ~ bận họp nên về trễ |
| Compound words containing 'trễ' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chậm trễ | 83 | late, tardy |
| trễ nải | 5 | sluggish, tardy |
| bê trễ | 2 | to leave undone, neglect; tardy |
| kẻo trễ | 0 | to avoid being late |
| thời gian trễ | 0 | delay time (of a relay) |
| thức dậy trễ giờ | 0 | to get up late |
| trễ giờ | 0 | late |
| trễ phép | 0 | trả phép muộn, đi nghỉ phép về quá thời gian quy định |
| trễ tràng | 0 | trễ xuống một cách lỏng lẻo và tự nhiên |
| đi làm trễ | 0 | to go or come to work late |
| đi trễ | 0 | to go late, come late |
| đã trễ | 0 | it was too late |
| đến trễ | 0 | arrive late |
Lookup completed in 173,647 µs.