| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sluggish, tardy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra thiếu hăng hái, thiếu cố gắng, ít để tâm tới, khiến công việc chậm trễ, ít kết quả | trễ nải việc học hành ~ trễ nải công việc |
Lookup completed in 160,409 µs.