| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| condescending | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ra vẻ như kẻ bề trên, tự cho mình là hơn và tỏ ra khinh thường người khác trong đối xử | giọng trịch thượng ~ thái độ kiêu căng, trịch thượng |
Lookup completed in 177,876 µs.